be careful
giọng máy của trình duyệt
be careful nghĩa là cẩn thận.
Nghĩa của be careful
Thán từ
- Cẩn thận.
Câu ví dụ với be careful
- Be careful not to break the rules. Cẩn thận đừng phá luật.
- If you ever do that again, be careful! Nếu bạn mà có làm lại điều đó, hãy cẩn thận!
- Be careful, the road is slippery! Cẩn thận, đường trơn!
- Tom wants Mary to be careful. Tom muốn Mary cẩn thận.
- Be careful when you cross a main road. Hãy cẩn thận khi bạn băng qua một con đường chính.
- Be careful! Don't jump — you'll fall! Cẩn thận! Đừng nhảy, không là ngã đấy!
- Being careful about his health, he seldom gets sick. Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm.
- Just be careful with everything. Chỉ cần cẩn thận với tất cả mọi thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be careful nghĩa là gì?
be careful (thán từ) nghĩa là cẩn thận.