be called
giọng máy của trình duyệt
be called nghĩa là được gọi là.
Nghĩa của be called
Cụm động từ
- Được gọi là.
Dạng từ của be called
| Quá khứ | was called |
| Ngôi thứ ba số ít | is called |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being called |
| Quá khứ phân từ | been called |
Câu ví dụ với be called
- Tom heard his name being called. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình.
- If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
- The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be called nghĩa là gì?
be called (cụm động từ) nghĩa là được gọi là.