TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be called

giọng máy của trình duyệt

be called nghĩa là được gọi là.

Nghĩa của be called

Cụm động từ

  1. Được gọi là.

Dạng từ của be called

Quá khứwas called
Ngôi thứ ba số ítis called
Hiện tại phân từ (-ing)being called
Quá khứ phân từbeen called

Câu ví dụ với be called

  • Tom heard his name being called. Tom đã nghe thấy ai đó gọi tên mình.
  • If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
  • The circular area around the nipple is called areola. Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be called nghĩa là gì?

be called (cụm động từ) nghĩa là được gọi là.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.