be cast away
giọng máy của trình duyệt
be cast away nghĩa là bị đắm.
Nghĩa của be cast away
Cụm từ
- (Hàng hải) Bị đắm (tàu).
Câu hỏi thường gặp
be cast away nghĩa là gì?
be cast away (cụm từ) nghĩa là bị đắm.
be cast away nghĩa là bị đắm.
be cast away (cụm từ) nghĩa là bị đắm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.