TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be caught with one's hand in the till

giọng máy của trình duyệt

be caught with one's hand in the till nghĩa là bị bắt quả tang.

Nghĩa của be caught with one's hand in the till

Cụm từ

  1. Bị bắt quả tang.

Câu hỏi thường gặp

be caught with one's hand in the till nghĩa là gì?

be caught with one's hand in the till (cụm từ) nghĩa là bị bắt quả tang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.