be cleaned out Nghe giọng máy của trình duyệt be cleaned out nghĩa là nhẵn túi, cháy túi. Nghĩa của be cleaned out Cụm từ Nhẵn túi, cháy túi, sạch túi, bị bòn rút hết. Câu hỏi thường gặp be cleaned out nghĩa là gì?be cleaned out (cụm từ) nghĩa là nhẵn túi, cháy túi.