TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be full of oneself

giọng máy của trình duyệt

be full of oneself nghĩa là tự phụ, tự mãn.

Nghĩa của be full of oneself

Cụm từ

  1. Tự phụ, tự mãn.

Câu ví dụ với be full of oneself

  • The city was full of young couples. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ.
  • Tonight the sky is full of stars. Đêm nay bầu trời đầy sao.
  • The avenue is full of traffic lights. Đại lộ toàn là đèn giao thông.
  • The road is full of potholes. Con đường đầy những ổ gà.
  • Life is full of mystery. Cuộc sống đầy những bí ẩn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be full of oneself nghĩa là gì?

be full of oneself (cụm từ) nghĩa là tự phụ, tự mãn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.