be for
giọng máy của trình duyệt
be for nghĩa là tán thành, đứng về phía.
Nghĩa của be for
Cụm từ
- Tán thành, đứng về phía.
Câu ví dụ với be for
- This movie is for adults only. Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
- Your house is for sale. Nhà của ngươi đang rao bán.
- This is for everybody. Cái này cho mọi người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be for nghĩa là gì?
be for (cụm từ) nghĩa là tán thành, đứng về phía.