TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in deep water

giọng máy của trình duyệt

be in deep water nghĩa là gặp hoạn nạn, gặp chuyện đau buồn.

Nghĩa của be in deep water

Cụm từ

  1. Gặp hoạn nạn, lâm vào hoàn cảnh hết sức khó khăn; gặp chuyện đau buồn.

Câu hỏi thường gặp

be in deep water nghĩa là gì?

be in deep water (cụm từ) nghĩa là gặp hoạn nạn, gặp chuyện đau buồn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.