TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in for

giọng máy của trình duyệt

be in for nghĩa là mắc vào, lâm vào, dự thi.

Nghĩa của be in for

Cụm động từ

  1. Mắc vào, lâm vào.
    • to be in for troublelâm vào cảnh khó chịu phiền muộn
    • to be in for itgặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)
  2. Dự thi (một cuộc đua...).
    • to be in for an examinationđi thi

Dạng từ của be in for

Ngôi thứ ba số ítis in for
Hiện tại phân từ (-ing)being in for
Quá khứwas in for
Quá khứ phân từbeen in for

Câu ví dụ với be in for

  • She's been in hospital for a month. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay.
  • Tom was in the hospital for three months. Tom ở trong bệnh viện trong ba tháng.
  • Tom was in that group for some time. Tom đã ở trong nhóm đó một thời gian.
  • We have been in love for a long time. Chúng tôi đã yêu nhau rất lâu rồi.
  • You will be in time for the train if you start at once. Bạn sẽ kịp xe lửa nếu đi ngay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be in for nghĩa là gì?

be in for (cụm động từ) nghĩa là mắc vào, lâm vào, dự thi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.