TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be in high spirits

giọng máy của trình duyệt

be in high spirits nghĩa là vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.

Nghĩa của be in high spirits

Cụm từ

  1. Vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.

Câu ví dụ với be in high spirits

  • He is in high spirits today. Anh ấy hôm nay vui vẻ phấn chấn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be in high spirits nghĩa là gì?

be in high spirits (cụm từ) nghĩa là vui vẻ phấn khởi, phấn chấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.