TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be off the track

giọng máy của trình duyệt

be off the track nghĩa là trật bánh, lạc đường, lạc lối.

Nghĩa của be off the track

Cụm từ

  1. Trật bánh (xe lửa).
  2. Lạc đường, lạc lối.
  3. Mất hút, mất dấu vết.
  4. Lạc đề.

Câu hỏi thường gặp

be off the track nghĩa là gì?

be off the track (cụm từ) nghĩa là trật bánh, lạc đường, lạc lối.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.