be off the track
giọng máy của trình duyệt
be off the track nghĩa là trật bánh, lạc đường, lạc lối.
Nghĩa của be off the track
Cụm từ
- Trật bánh (xe lửa).
- Lạc đường, lạc lối.
- Mất hút, mất dấu vết.
- Lạc đề.
Câu hỏi thường gặp
be off the track nghĩa là gì?
be off the track (cụm từ) nghĩa là trật bánh, lạc đường, lạc lối.