TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be out of order

giọng máy của trình duyệt

be out of order nghĩa là xấu, hỏng, không đúng nội quy, không đúng thủ tục.

Nghĩa của be out of order

Cụm từ

  1. Xấu, hỏng (máy).
  2. Không đúng nội quy, không đúng thủ tục.

Câu ví dụ với be out of order

  • My refrigerator is out of order. Tủ lạnh của tôi bị hư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be out of order nghĩa là gì?

be out of order (cụm từ) nghĩa là xấu, hỏng, không đúng nội quy, không đúng thủ tục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.