be out of order
giọng máy của trình duyệt
be out of order nghĩa là xấu, hỏng, không đúng nội quy, không đúng thủ tục.
Nghĩa của be out of order
Cụm từ
- Xấu, hỏng (máy).
- Không đúng nội quy, không đúng thủ tục.
Câu ví dụ với be out of order
- My refrigerator is out of order. Tủ lạnh của tôi bị hư.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be out of order nghĩa là gì?
be out of order (cụm từ) nghĩa là xấu, hỏng, không đúng nội quy, không đúng thủ tục.