TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be over head and ears in

giọng máy của trình duyệt

be over head and ears in nghĩa là ngập đến mang tai.

Nghĩa của be over head and ears in

Cụm từ

  1. Ngập lút đến đầu đến cổ, ngập đến mang tai.
    • to be head over ears in debtnợ nần ngập lên đến tận đầu, nợ như chúa chổm

Câu hỏi thường gặp

be over head and ears in nghĩa là gì?

be over head and ears in (cụm từ) nghĩa là ngập đến mang tai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.