be there
giọng máy của trình duyệt
be there nghĩa là đồng hành.
Nghĩa của be there
Cụm động từ
- Đồng hành.
Dạng từ của be there
| Quá khứ | was there |
| Ngôi thứ ba số ít | is there |
| Hiện tại phân từ (-ing) | being there |
| Quá khứ phân từ | been there |
Câu ví dụ với be there
- Is there a youth hostel near here? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
- Is there a pen on the desk? Có một chiếc bút trên bàn phải không?
- When she awoke, the family was there. Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
- Is there intelligent life on other planets? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
- Tom wasn't surprised that Mary was there. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
- I will always be there for you. Tôi sẽ luôn ở bên bạn.
- Is there anything you want to eat? Bạn có muốn ăn gì không?
- Tom didn't even notice I was there. Thậm chí Tom còn không để ý là tôi ở đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be there nghĩa là gì?
be there (cụm động từ) nghĩa là đồng hành.