TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be there

giọng máy của trình duyệt

be there nghĩa là đồng hành.

Nghĩa của be there

Cụm động từ

  1. Đồng hành.

Dạng từ của be there

Quá khứwas there
Ngôi thứ ba số ítis there
Hiện tại phân từ (-ing)being there
Quá khứ phân từbeen there

Câu ví dụ với be there

  • Is there a youth hostel near here? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
  • Is there a pen on the desk? Có một chiếc bút trên bàn phải không?
  • When she awoke, the family was there. Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
  • Is there intelligent life on other planets? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
  • Tom wasn't surprised that Mary was there. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó.
  • I will always be there for you. Tôi sẽ luôn ở bên bạn.
  • Is there anything you want to eat? Bạn có muốn ăn gì không?
  • Tom didn't even notice I was there. Thậm chí Tom còn không để ý là tôi ở đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

be there nghĩa là gì?

be there (cụm động từ) nghĩa là đồng hành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.