be second to none
giọng máy của trình duyệt
be second to none nghĩa là không thua kém ai.
Nghĩa của be second to none
Cụm từ
- Không thua kém ai.
Câu ví dụ với be second to none
- He is second to none in his command of French. Ông ta nói tiếng Pháp không thua một ai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
be second to none nghĩa là gì?
be second to none (cụm từ) nghĩa là không thua kém ai.