TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be through with

giọng máy của trình duyệt

be through with nghĩa là làm xong, hoàn thành, đã đủ, đã chán.

Nghĩa của be through with

Cụm từ

  1. Làm xong, hoàn thành (công việc...).
  2. Đã đủ, đã chán; đã mệt (về việc gì).

Câu hỏi thường gặp

be through with nghĩa là gì?

be through with (cụm từ) nghĩa là làm xong, hoàn thành, đã đủ, đã chán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.