TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

be tied to one's wife's apron-strings

giọng máy của trình duyệt

be tied to one's wife's apron-strings nghĩa là Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ.

Nghĩa của be tied to one's wife's apron-strings

Cụm từ

  1. Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ.

Câu hỏi thường gặp

be tied to one's wife's apron-strings nghĩa là gì?

be tied to one's wife's apron-strings (cụm từ) nghĩa là Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.