TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beading

UK/ˈbiːdɪŋ/ US/ˈbiːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

beading nghĩa là sự xâu thành chuỗi.

Nghĩa của beading

Danh từ

  1. Sự xâu thành chuỗi.
  2. Sự đọng lại thành giọt.
  3. Miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt.

Dạng từ của beading

Số nhiềubeadings

Câu hỏi thường gặp

beading nghĩa là gì?

beading (danh từ) nghĩa là sự xâu thành chuỗi.

beading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beading: giọng Anh (UK) /ˈbiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.