beading
UK/ˈbiːdɪŋ/
US/ˈbiːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
beading nghĩa là sự xâu thành chuỗi.
Nghĩa của beading
Danh từ
- Sự xâu thành chuỗi.
- Sự đọng lại thành giọt.
- Miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt.
Dạng từ của beading
| Số nhiều | beadings |
Câu hỏi thường gặp
beading nghĩa là gì?
beading (danh từ) nghĩa là sự xâu thành chuỗi.
beading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beading: giọng Anh (UK) /ˈbiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːdɪŋ/.