beadle
UK/ˈbiːdəl/
US/ˈbiːdəl/
giọng máy của trình duyệt
beadle nghĩa là thầy tử tế.
Nghĩa của beadle
Danh từ
- Tôn giáo Thầy tử tế.
- Người phụ trách tiếp tân (trường đại học).
Dạng từ của beadle
| Số nhiều | beadles |
Họ từ của beadle
Câu hỏi thường gặp
beadle nghĩa là gì?
beadle (danh từ) nghĩa là thầy tử tế.
beadle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beadle: giọng Anh (UK) /ˈbiːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːdəl/.