TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beadle

UK/ˈbiːdəl/ US/ˈbiːdəl/ giọng máy của trình duyệt

beadle nghĩa là thầy tử tế.

Nghĩa của beadle

Danh từ

  1. Tôn giáo Thầy tử tế.
  2. Người phụ trách tiếp tân (trường đại học).

Dạng từ của beadle

Số nhiềubeadles

Họ từ của beadle

Câu hỏi thường gặp

beadle nghĩa là gì?

beadle (danh từ) nghĩa là thầy tử tế.

beadle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beadle: giọng Anh (UK) /ˈbiːdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.