beam compass
giọng máy của trình duyệt
beam compass nghĩa là Com-pa đòn (có tay đòn để vẽ đường kính lớn).
Nghĩa của beam compass
Danh từ
- Com-pa đòn (có tay đòn để vẽ đường kính lớn).
Dạng từ của beam compass
| Số nhiều | beam compasses |
Câu hỏi thường gặp
beam compass nghĩa là gì?
beam compass (danh từ) nghĩa là Com-pa đòn (có tay đòn để vẽ đường kính lớn).