TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beano

UK/ˈbiːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt

beano nghĩa là (như) bean-feast.

Nghĩa của beano

Danh từ

  1. Từ lóng (như) bean-feast.

Dạng từ của beano

Số nhiềubeanos

Câu hỏi thường gặp

beano nghĩa là gì?

beano (danh từ) nghĩa là (như) bean-feast.

beano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beano: giọng Anh (UK) /ˈbiːnəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.