TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear away

giọng máy của trình duyệt

bear away nghĩa là mang đi, cuốn đi, đi xa, đi sang hướng khác.

Nghĩa của bear away

Cụm động từ

  1. Mang đi, cuốn đi, lôi đi.
    • to bear away the prizegiật giải, đoạt giải, chiếm giải
    • to be borne away by one's enthusiasmđể cho nhiệt tình lôi cuốn đi
  2. Đi xa, đi sang hướng khác.
    • to bear downđánh quỵ, đánh gục
    • to bear down an enemyđánh quỵ kẻ thù
    • to bear down uponsà xuống, xông vào, chồm tới
    • to bear down upon the enemyxông vào kẻ thù

Dạng từ của bear away

Ngôi thứ ba số ítbears away
Hiện tại phân từ (-ing)bearing away
Quá khứbore away
Quá khứ phân từborne away

Câu hỏi thường gặp

bear away nghĩa là gì?

bear away (cụm động từ) nghĩa là mang đi, cuốn đi, đi xa, đi sang hướng khác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.