bear away
giọng máy của trình duyệt
bear away nghĩa là mang đi, cuốn đi, đi xa, đi sang hướng khác.
Nghĩa của bear away
Cụm động từ
- Mang đi, cuốn đi, lôi đi.
- to bear away the prizegiật giải, đoạt giải, chiếm giải
- to be borne away by one's enthusiasmđể cho nhiệt tình lôi cuốn đi
- Đi xa, đi sang hướng khác.
- to bear downđánh quỵ, đánh gục
- to bear down an enemyđánh quỵ kẻ thù
- to bear down uponsà xuống, xông vào, chồm tới
- to bear down upon the enemyxông vào kẻ thù
Dạng từ của bear away
| Ngôi thứ ba số ít | bears away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bearing away |
| Quá khứ | bore away |
| Quá khứ phân từ | borne away |
Câu hỏi thường gặp
bear away nghĩa là gì?
bear away (cụm động từ) nghĩa là mang đi, cuốn đi, đi xa, đi sang hướng khác.