TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear of

giọng máy của trình duyệt

bear of nghĩa là mang đi, cuốn đi.

Nghĩa của bear of

Cụm từ

  1. Tách ra xa không cho tới gần.
  2. Mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt.
    • to bear off the prizeđoạt giải, giật giải, chiếm giải
  3. (Hàng hải) Rời bến xa thuyền (thuyền, tàu).

Câu hỏi thường gặp

bear of nghĩa là gì?

bear of (cụm từ) nghĩa là mang đi, cuốn đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.