TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear in mind

UK/ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/ US/ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/ giọng máy của trình duyệt

bear in mind nghĩa là ghi nhớ, nhớ.

Nghĩa của bear in mind

Cụm động từ

  1. Ghi nhớ; nhớ, không quên.

Dạng từ của bear in mind

Ngôi thứ ba số ítbears in mind
Hiện tại phân từ (-ing)bearing in mind
Quá khứbore in mind
Quá khứ phân từborne in mind

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bear in mind

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bear in mind nghĩa là gì?

bear in mind (cụm động từ) nghĩa là ghi nhớ, nhớ.

bear in mind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bear in mind: giọng Anh (UK) /ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.