bear in mind
UK/ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/
US/ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/
giọng máy của trình duyệt
bear in mind nghĩa là ghi nhớ, nhớ.
Nghĩa của bear in mind
Cụm động từ
- Ghi nhớ; nhớ, không quên.
Dạng từ của bear in mind
| Ngôi thứ ba số ít | bears in mind |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bearing in mind |
| Quá khứ | bore in mind |
| Quá khứ phân từ | borne in mind |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bear in mind
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bear in mind nghĩa là gì?
bear in mind (cụm động từ) nghĩa là ghi nhớ, nhớ.
bear in mind phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bear in mind: giọng Anh (UK) /ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/, giọng Mỹ (US) /ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/.