bear out
UK/ˌbɛəɹ ˈaʊt/
US/ˌbɛəɹ ˈaʊt/
giọng máy của trình duyệt
bear out nghĩa là xác nhận, xác minh.
Nghĩa của bear out
Cụm động từ
- Xác nhận, xác minh.
- statements is borne out by these documentslời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh
Dạng từ của bear out
| Ngôi thứ ba số ít | bears out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bearing out |
| Quá khứ | bore out |
| Quá khứ phân từ | borne out |
Câu hỏi thường gặp
bear out nghĩa là gì?
bear out (cụm động từ) nghĩa là xác nhận, xác minh.
bear out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bear out: giọng Anh (UK) /ˌbɛəɹ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌbɛəɹ ˈaʊt/.