TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear out

UK/ˌbɛəɹ ˈaʊt/ US/ˌbɛəɹ ˈaʊt/ giọng máy của trình duyệt

bear out nghĩa là xác nhận, xác minh.

Nghĩa của bear out

Cụm động từ

  1. Xác nhận, xác minh.
    • statements is borne out by these documentslời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh

Dạng từ của bear out

Ngôi thứ ba số ítbears out
Hiện tại phân từ (-ing)bearing out
Quá khứbore out
Quá khứ phân từborne out

Câu hỏi thường gặp

bear out nghĩa là gì?

bear out (cụm động từ) nghĩa là xác nhận, xác minh.

bear out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bear out: giọng Anh (UK) /ˌbɛəɹ ˈaʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌbɛəɹ ˈaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.