TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bear up

giọng máy của trình duyệt

bear up nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.

Nghĩa của bear up

Cụm động từ

  1. Chống đỡ (vật gì).
  2. Ủng hộ (ai).
  3. Có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng.
    • to be the man to bear up against misfortuneslà người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
  4. (Hàng hải) Tránh (gió ngược).
    • to bear up forđổi hướng để tránh gió

Dạng từ của bear up

Ngôi thứ ba số ítbears up
Hiện tại phân từ (-ing)bearing up
Quá khứbore up
Quá khứ phân từborne up

Câu hỏi thường gặp

bear up nghĩa là gì?

bear up (cụm động từ) nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.