bear up
giọng máy của trình duyệt
bear up nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.
Nghĩa của bear up
Cụm động từ
- Chống đỡ (vật gì).
- Ủng hộ (ai).
- Có nghị lực, không để cho quỵ; không thất vọng.
- to be the man to bear up against misfortuneslà người có đủ nghị lực chịu đựng được những nỗi bất hạnh
- (Hàng hải) Tránh (gió ngược).
- to bear up forđổi hướng để tránh gió
Dạng từ của bear up
| Ngôi thứ ba số ít | bears up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bearing up |
| Quá khứ | bore up |
| Quá khứ phân từ | borne up |
Câu hỏi thường gặp
bear up nghĩa là gì?
bear up (cụm động từ) nghĩa là chống đỡ, ủng hộ.