TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bearer capability

US/ˈbɛr.ɜː ˌkeɪ.pə.ˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

bearer capability nghĩa là Khả năng bộ truyền tin.

Nghĩa của bearer capability

Danh từ

  1. Tech Khả năng bộ truyền tin.

Câu hỏi thường gặp

bearer capability nghĩa là gì?

bearer capability (danh từ) nghĩa là Khả năng bộ truyền tin.

bearer capability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bearer capability: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ɜː ˌkeɪ.pə.ˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.