beat about
giọng máy của trình duyệt
beat about nghĩa là khua, khuấy, đi vát.
Nghĩa của beat about
Cụm động từ
- Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
- (hàng hải) Đi vát.
Dạng từ của beat about
| Ngôi thứ ba số ít | beats about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating about |
| Quá khứ | beat about |
| Quá khứ phân từ | beaten about |
Câu ví dụ với beat about
- Don't beat about the bush. Đừng nói quanh co.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
beat about nghĩa là gì?
beat about (cụm động từ) nghĩa là khua, khuấy, đi vát.