TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat about

giọng máy của trình duyệt

beat about nghĩa là khua, khuấy, đi vát.

Nghĩa của beat about

Cụm động từ

  1. Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
  2. (hàng hải) Đi vát.

Dạng từ của beat about

Ngôi thứ ba số ítbeats about
Hiện tại phân từ (-ing)beating about
Quá khứbeat about
Quá khứ phân từbeaten about

Câu ví dụ với beat about

  • Don't beat about the bush. Đừng nói quanh co.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beat about nghĩa là gì?

beat about (cụm động từ) nghĩa là khua, khuấy, đi vát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.