TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/biːt/ US/biːt/ giọng máy của trình duyệt

beat nghĩa là sự đập, tiếng đập, khu vực đi tuần, sự đi tuần.

Nghĩa của beat

Danh từ

  1. Sự đập; tiếng đập.
    • the beat of a drumtiếng trống
    • heart beatstrống ngực
  2. Khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần.
    • to be on the beatđang đi tuần
    • to be off (out to) one's beatngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình
  3. thông tục Cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn.
    • I've never seen his beattớ chưa thấy ai trôi hơn nó
  4. âm nhạc Nhịp, nhịp đánh, phách (của người chỉ huy dàn nhạc).
  5. vật lý Phách.
  6. săn bắn Khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi.
  7. Mỹ, lóng Tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo).
  8. Mỹ, lóng Người thất nghiệp.
  9. Người sống lang thang đầu đường xó chợ.

Động từ

  1. Đánh đập, nện, đấm.
    • to beat black and blueđánh cho thâm tím mình mẩy
    • to beat at the doorđập cửa
    • to beat one's breasttự đấm ngực
  2. Vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp).
    • to beat the wingsvỗ cánh (chim)
    • to beat time(âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp
    • his pulse began to beat quickermạch của nó bắt đầu đập nhanh hơn
  3. Thắng, đánh bại, vượt.
    • to beat somebody ever heardcái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy
  4. Đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống.
    • to beat a chargeđánh trống ra lệnh tấn công
    • to beat a retreatđánh trống ra lệnh rút lui
    • to beat a parleyđánh trống đề nghị thương lượng
  5. săn bắn Khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra).
    • to beat the busheskhua bụi

Dạng từ của beat

Số nhiềubeats
Ngôi thứ ba số ítbeats
Hiện tại phân từ (-ing)beating
Quá khứbeat
Quá khứ phân từbeaten
So sánh hơnmore beat
So sánh nhấtmost beat

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat

Đồng nghĩa

Họ từ của beat

Cụm từ, thành ngữ với beat

  • to beat about — Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra); (hàng hải) Đi vát.
  • to beat a dead horse — Phí công vô ích.
  • to beat down — Đánh trống, hạ; Làm thất vọng, làm chán nản.
  • to beat in — Đánh thủng; đánh vỡ.
  • to beat out — Đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...); Dập tắt (ngọn lửa...).
  • to beat up — Đánh (trứng, kem...); Đi khắp (một vùng...); Truy lùng, theo dõi (ai...); (quân sự) Bắt, mộ (lính).
  • to beat about the bush — Nói quanh.
  • to beat it — (Mỹ, lóng) Chạy trốn cho nhanh.
  • to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens, to stricks) — Hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời.
  • beat someone up — đánh liên tục và làm ai bị thương.
  • beat amplitude — Biên độ phách.
  • beat around the bush — Nói gần nói xa chẳng qua nói thật.
  • beat one's meat — Thủ dâm, tự sướng.
  • beat somebody out his boots — Đánh ai nhừ tử; đánh ai thâm tím mình mẩy.
  • beat somebody's head off — Đánh vỡ đầu ai; đánh gục ai; đánh bại ai hoàn toàn.
  • beat the air — Mất công vô ích, luống công.
  • beat to a jelly — Đánh cho nhừ tử.

Câu ví dụ với beat

  • Don't beat around the bush. Đừng đánh trống lảng.
  • Don't beat about the bush. Đừng nói quanh co.
  • Our ship cannot beat them. Tàu của chúng ta không thể hạ chúng.
  • Parents who beat their children really make my blood boil. Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
  • Tom will beat you. Tom sẽ đánh bại bạn.
  • She beat her children. Cô ấy đã đánh con mình.
  • Beat the Giants! Đánh bại đội Giants!
  • Leonid went way off the beaten track. Leonid đã đi rất xa khỏi con đường mòn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beat nghĩa là gì?

beat (danh từ, động từ) nghĩa là sự đập, tiếng đập, khu vực đi tuần, sự đi tuần.

beat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beat: giọng Anh (UK) /biːt/, giọng Mỹ (US) /biːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.