TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat out

giọng máy của trình duyệt

beat out nghĩa là đập bẹt ra, nện mỏng ra, dập tắt.

Nghĩa của beat out

Cụm động từ

  1. Đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...).
  2. Dập tắt (ngọn lửa...).

Dạng từ của beat out

Ngôi thứ ba số ítbeats out
Hiện tại phân từ (-ing)beating out
Quá khứbeat out
Quá khứ phân từbeaten out

Câu hỏi thường gặp

beat out nghĩa là gì?

beat out (cụm động từ) nghĩa là đập bẹt ra, nện mỏng ra, dập tắt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.