beat out
giọng máy của trình duyệt
beat out nghĩa là đập bẹt ra, nện mỏng ra, dập tắt.
Nghĩa của beat out
Cụm động từ
- Đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...).
- Dập tắt (ngọn lửa...).
Dạng từ của beat out
| Ngôi thứ ba số ít | beats out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating out |
| Quá khứ | beat out |
| Quá khứ phân từ | beaten out |
Câu hỏi thường gặp
beat out nghĩa là gì?
beat out (cụm động từ) nghĩa là đập bẹt ra, nện mỏng ra, dập tắt.