beat it
US/ˈbiˌdɪt/
giọng máy của trình duyệt
beat it nghĩa là chạy trốn cho nhanh, cút, phắn.
Nghĩa của beat it
Cụm động từ
- (Mỹ, lóng) Chạy trốn cho nhanh.
- beat it!(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cút đi!, cút ngay!, xéo ngay!
Dạng từ của beat it
| Ngôi thứ ba số ít | beats it |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating it |
| Quá khứ | beat it |
| Quá khứ phân từ | beat it |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat it
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beat it nghĩa là gì?
beat it (cụm động từ) nghĩa là chạy trốn cho nhanh, cút, phắn.
beat it phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beat it: giọng Mỹ (US) /ˈbiˌdɪt/.