TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat it

US/ˈbiˌdɪt/ giọng máy của trình duyệt

beat it nghĩa là chạy trốn cho nhanh, cút, phắn.

Nghĩa của beat it

Cụm động từ

  1. (Mỹ, lóng) Chạy trốn cho nhanh.
    • beat it!(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cút đi!, cút ngay!, xéo ngay!

Dạng từ của beat it

Ngôi thứ ba số ítbeats it
Hiện tại phân từ (-ing)beating it
Quá khứbeat it
Quá khứ phân từbeat it

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat it

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beat it nghĩa là gì?

beat it (cụm động từ) nghĩa là chạy trốn cho nhanh, cút, phắn.

beat it phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beat it: giọng Mỹ (US) /ˈbiˌdɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.