TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat the air

giọng máy của trình duyệt

beat the air nghĩa là mất công vô ích, luống công.

Nghĩa của beat the air

Cụm động từ

  1. Mất công vô ích, luống công.

Dạng từ của beat the air

Ngôi thứ ba số ítbeats the air
Hiện tại phân từ (-ing)beating the air
Quá khứbeat the air
Quá khứ phân từbeaten the air

Câu hỏi thường gặp

beat the air nghĩa là gì?

beat the air (cụm động từ) nghĩa là mất công vô ích, luống công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.