beat the air
giọng máy của trình duyệt
beat the air nghĩa là mất công vô ích, luống công.
Nghĩa của beat the air
Cụm động từ
- Mất công vô ích, luống công.
Dạng từ của beat the air
| Ngôi thứ ba số ít | beats the air |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating the air |
| Quá khứ | beat the air |
| Quá khứ phân từ | beaten the air |
Câu hỏi thường gặp
beat the air nghĩa là gì?
beat the air (cụm động từ) nghĩa là mất công vô ích, luống công.