beat up
UK/ˈbiːt ˌʌp/
US/ˈbiːt ˌʌp/
giọng máy của trình duyệt
beat up nghĩa là đánh, đi khắp, đánh đập.
Nghĩa của beat up
Cụm động từ
- Đánh (trứng, kem...).
- Đi khắp (một vùng...).
- Truy lùng, theo dõi (ai...).
- (quân sự) Bắt, mộ (lính).
- to beat up recruitsmộ lính
- (hàng hải) Đi vát, chạy giạt vào bờ.
- Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).
Dạng từ của beat up
| Ngôi thứ ba số ít | beats up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beating up |
| Quá khứ | beat up |
| Quá khứ phân từ | beaten up |
| So sánh hơn | more beat up |
| So sánh nhất | most beat up |
| Số nhiều | beat ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beat up nghĩa là gì?
beat up (cụm động từ) nghĩa là đánh, đi khắp, đánh đập.
beat up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beat up: giọng Anh (UK) /ˈbiːt ˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːt ˌʌp/.