TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beat up

UK/ˈbiːt ˌʌp/ US/ˈbiːt ˌʌp/ giọng máy của trình duyệt

beat up nghĩa là đánh, đi khắp, đánh đập.

Nghĩa của beat up

Cụm động từ

  1. Đánh (trứng, kem...).
  2. Đi khắp (một vùng...).
  3. Truy lùng, theo dõi (ai...).
  4. (quân sự) Bắt, mộ (lính).
    • to beat up recruitsmộ lính
  5. (hàng hải) Đi vát, chạy giạt vào bờ.
  6. Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra).

Dạng từ của beat up

Ngôi thứ ba số ítbeats up
Hiện tại phân từ (-ing)beating up
Quá khứbeat up
Quá khứ phân từbeaten up
So sánh hơnmore beat up
So sánh nhấtmost beat up
Số nhiềubeat ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beat up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beat up nghĩa là gì?

beat up (cụm động từ) nghĩa là đánh, đi khắp, đánh đập.

beat up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beat up: giọng Anh (UK) /ˈbiːt ˌʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈbiːt ˌʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.