TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beaucoup

US/ˈbuˌku/ giọng máy của trình duyệt

beaucoup nghĩa là nhiều lắm, nhiều người, nhiều việc, rất nhiều.

Nghĩa của beaucoup

Tính từ

  1. Miền nam Hoa Kỳ Nhiều lắm.

Danh từ

  1. Nhiều người; nhiều việc; nhiều cái.

Phó từ

  1. Rất nhiều.

Dạng từ của beaucoup

Số nhiềubeaucoups

Câu hỏi thường gặp

beaucoup nghĩa là gì?

beaucoup (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là nhiều lắm, nhiều người, nhiều việc, rất nhiều.

beaucoup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beaucoup: giọng Mỹ (US) /ˈbuˌku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.