beau
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbəʊ̯/
US/ˈboʊ̯/
giọng máy của trình duyệt
beau nghĩa là người hay tán gái, anh chàng nịnh đầm.
Nghĩa của beau
Danh từ
- Người đàn ông ăn diện.
- Người hay tán gái; anh chàng nịnh đầm.
- Người theo đuổi (một người con gái).
Dạng từ của beau
| Số nhiều | beaux |
| Ngôi thứ ba số ít | beaus |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beauing |
| Quá khứ phân từ | beaued |
| Quá khứ | beaued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beau
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beau nghĩa là gì?
beau (danh từ) nghĩa là người hay tán gái, anh chàng nịnh đầm.
beau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beau: giọng Anh (UK) /ˈbəʊ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈboʊ̯/.