TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

becalm

UK/bɪˈkɑːm/ US/bɪˈkɑm/ giọng máy của trình duyệt

becalm nghĩa là làm yên, làm yên lặng.

Nghĩa của becalm

Ngoại động từ

  1. Làm yên, làm yên lặng, làm cho êm, làm cho dịu.
  2. Hàng hải Làn cho (thuyền buồm) đứng yên vì thiếu gió.

Dạng từ của becalm

Ngôi thứ ba số ítbecalms
Hiện tại phân từ (-ing)becalming
Quá khứ phân từbecalmed
Quá khứbecalmed

Câu hỏi thường gặp

becalm nghĩa là gì?

becalm (ngoại động từ) nghĩa là làm yên, làm yên lặng.

becalm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của becalm: giọng Anh (UK) /bɪˈkɑːm/, giọng Mỹ (US) /bɪˈkɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.