TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

became

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bɪˈkeɪm/ US/bɪˈkeɪm/ giọng máy của trình duyệt

became nghĩa là trở nên, trở thành, vừa, hợp.

Nghĩa của became

Nội động từ

  1. Trở nên, trở thành.
    • it has become much warmertrời trở nên ấm hơn nhiều

Ngoại động từ

  1. Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
    • this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
    • it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm

Cụm từ, thành ngữ với became

  • to become of — Xảy đến.

Câu ví dụ với became

  • She behaves differently since she became famous. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
  • When he spoke, everyone became silent. Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng.
  • That victory became a source of national pride. Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
  • Many people became homeless because of the earthquake. Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.
  • Tom became very famous quickly. Tom đã trở nên rất nổi tiếng một cách nhanh chóng.
  • Tom became famous very quickly. Tom trở nên nổi tiếng cực nhanh.
  • Bakhita became addicted to stealing. Bakhita bị nghiện trộm cắp.
  • The boy became happy. Thằng nhóc vui hẳn lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

became nghĩa là gì?

became (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở nên, trở thành, vừa, hợp.

became phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của became: giọng Anh (UK) /bɪˈkeɪm/, giọng Mỹ (US) /bɪˈkeɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.