TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beckon

UK/ˈbɛkən/ giọng máy của trình duyệt

beckon nghĩa là vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.

Nghĩa của beckon

Động từ

  1. Vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.
    • to beckon someone to come nearervẫy tay (gật đầu) ra hiệu cho ai đến gần

Dạng từ của beckon

Ngôi thứ ba số ítbeckons
Hiện tại phân từ (-ing)beckoning
Quá khứ phân từbeckoned
Quá khứbeckoned
Số nhiềubeckons

Câu hỏi thường gặp

beckon nghĩa là gì?

beckon (động từ) nghĩa là vẫy tay ra hiệu, gật đầu ra hiệu.

beckon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beckon: giọng Anh (UK) /ˈbɛkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.