TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedder

US/ˈbɛ.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

bedder nghĩa là người đánh luống.

Nghĩa của bedder

Danh từ

  1. Người đánh luống.
  2. Cây thích hợp với cách trồng ở luống.
  3. Từ lóng Buồng ngủ.

Dạng từ của bedder

Số nhiềubedders

Câu hỏi thường gặp

bedder nghĩa là gì?

bedder (danh từ) nghĩa là người đánh luống.

bedder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedder: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.