bedding
US/ˈbɛdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
bedding nghĩa là bộ đồ giường, ổ rơm.
Nghĩa của bedding
Danh từ
- Bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường).
- Ổ rơm (cho súc vật).
- Nền, lớp dưới cùng.
- Địa lý,địa chất Sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp.
Dạng từ của bedding
| Số nhiều | beddings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bedding nghĩa là gì?
bedding (danh từ) nghĩa là bộ đồ giường, ổ rơm.
bedding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bedding: giọng Mỹ (US) /ˈbɛdɪŋ/.