TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedding

US/ˈbɛdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

bedding nghĩa là bộ đồ giường, ổ rơm.

Nghĩa của bedding

Danh từ

  1. Bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường).
  2. Ổ rơm (cho súc vật).
  3. Nền, lớp dưới cùng.
  4. Địa lý,địa chất Sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp.

Dạng từ của bedding

Số nhiềubeddings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bedding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bedding nghĩa là gì?

bedding (danh từ) nghĩa là bộ đồ giường, ổ rơm.

bedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedding: giọng Mỹ (US) /ˈbɛdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.