TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedouin

UK/ˈbɛd.(ə.)wɪn/ US/ˈbɛd.(ə.)wɪn/ giọng máy của trình duyệt

bedouin nghĩa là người du cư.

Nghĩa của bedouin

Danh từ

  1. Người A-rập du cư.
  2. Người du cư.

Dạng từ của bedouin

Số nhiềuBedouins

Câu ví dụ với bedouin

  • Bedouins live in the desert. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bedouin nghĩa là gì?

bedouin (danh từ) nghĩa là người du cư.

bedouin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedouin: giọng Anh (UK) /ˈbɛd.(ə.)wɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛd.(ə.)wɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.