TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedraggle

UK/bɪˈdɹæɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

bedraggle nghĩa là kéo lê làm bẩn.

Nghĩa của bedraggle

Ngoại động từ

  1. Kéo lê làm bẩn (áo, quần...).

Dạng từ của bedraggle

Ngôi thứ ba số ítbedraggles
Hiện tại phân từ (-ing)bedraggling
Quá khứ phân từbedraggled
Quá khứbedraggled

Câu hỏi thường gặp

bedraggle nghĩa là gì?

bedraggle (ngoại động từ) nghĩa là kéo lê làm bẩn.

bedraggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedraggle: giọng Anh (UK) /bɪˈdɹæɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.