TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bedridden

UK/ˈbɛdɹɪdən/ giọng máy của trình duyệt

bedridden nghĩa là nằm liệt giường.

Nghĩa của bedridden

Tính từ

  1. Nằm liệt giường (vì ốm hay tàn tật).

Câu hỏi thường gặp

bedridden nghĩa là gì?

bedridden (tính từ) nghĩa là nằm liệt giường.

bedridden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bedridden: giọng Anh (UK) /ˈbɛdɹɪdən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.