TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bee-eater

UK/ˈbiː iːtəɹ/ US/ˈbiː iːtəɹ/ giọng máy của trình duyệt

bee-eater nghĩa là chim trảu, trảu.

Nghĩa của bee-eater

Danh từ

  1. Động vật học Chim trảu.

Dạng từ của bee-eater

Số nhiềubee-eaters

Câu hỏi thường gặp

bee-eater nghĩa là gì?

bee-eater (danh từ) nghĩa là chim trảu, trảu.

bee-eater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bee-eater: giọng Anh (UK) /ˈbiː iːtəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈbiː iːtəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.