bee
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbiː/
US/ˈbiː/
giọng máy của trình duyệt
bee nghĩa là con ong, nhà thơ, ong, bê.
Nghĩa của bee
Danh từ
- Động vật học Con ong.
- to keep beesnuôi ong
- Nhà thơ.
- Người bận nhiều việc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Buổi vui chơi tập thể, buổi lao động tập thể.
Dạng từ của bee
| Số nhiều | bees |
Họ từ của bee
Cụm từ, thành ngữ với bee
- busy as a bee — Hết sức bận.
- to have a bee in one's bonnet — Nung nấu trong óc một ý nghĩ gì; có một cái gì ám ảnh trong đầu.
- to have one's head full of bees; to have been in the hesd (brains) — Ấp ủ trong lòng những mộng tưởng viễn vông.
- to put the bee on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải.
Câu ví dụ với bee
- You're always as busy as a bee. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
- You are always as busy as a bee. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
- The bee flew to the flower and drank the nectar. Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
- Bees get hungry before migrating. Ong bị đói trước khi di cư.
- What do bees eat? Ong ăn gì?
- Flowers attract bees. Hoa thu hút ong.
- Bees are cute. Ong dễ thương.
- Books are the bees that carry pollen from one mind to another. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bee nghĩa là gì?
bee (danh từ) nghĩa là con ong, nhà thơ, ong, bê.
bee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bee: giọng Anh (UK) /ˈbiː/, giọng Mỹ (US) /ˈbiː/.