TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beggardom

giọng máy của trình duyệt

beggardom nghĩa là giới ăn mày, những người ăn mày, cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày.

Nghĩa của beggardom

Danh từ

  1. Giới ăn mày, những người ăn mày.
  2. Cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày.

Câu hỏi thường gặp

beggardom nghĩa là gì?

beggardom (danh từ) nghĩa là giới ăn mày, những người ăn mày, cảnh ăn mày, tình trạng ăn mày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.