beggar
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɡə/
US/ˈbɛɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
beggar nghĩa là người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng.
Nghĩa của beggar
Danh từ
- Người ăn mày, người ăn xin.
- Thông tục Gã, thằng, thằng cha.
- you little beggar!a, thằng ranh con
Ngoại động từ
- Làm nghèo đi, làm khánh kiệt.
- Nghĩa bóng Vượt xa; làm cho thành bất lực.
Dạng từ của beggar
| Số nhiều | beggars |
| Ngôi thứ ba số ít | beggars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beggaring |
| Quá khứ phân từ | beggared |
| Quá khứ | beggared |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beggar
Đồng nghĩa
almsmanalmswomancadgerlazarusmendicantmumperpanhandlerschnorrertruantpaupervagabondbankruptindigentinsolventhave-not
Trái nghĩa
Họ từ của beggar
Cụm từ, thành ngữ với beggar
- beggars must (should) be no choosers — Ăn mày còn đòi xôi gấc.
Câu hỏi thường gặp
beggar nghĩa là gì?
beggar (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người ăn mày, người ăn xin, gã, thằng.
beggar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beggar: giọng Anh (UK) /ˈbɛɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɡɚ/.