TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beggarly

US/ˈbɛ.ɡɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

beggarly nghĩa là nghèo nàn, cơ cực, dốt nát thảm hại.

Nghĩa của beggarly

Tính từ

  1. Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.
    • beggarly wagesđồng lương chết đói
  2. Dốt nát thảm hại (trí óc).
  3. Ti tiện, đê tiện.

Dạng từ của beggarly

So sánh hơnbeggarlier
So sánh nhấtbeggarliest

Họ từ của beggarly

Câu hỏi thường gặp

beggarly nghĩa là gì?

beggarly (tính từ) nghĩa là nghèo nàn, cơ cực, dốt nát thảm hại.

beggarly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beggarly: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.ɡɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.