beggarly
US/ˈbɛ.ɡɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
beggarly nghĩa là nghèo nàn, cơ cực, dốt nát thảm hại.
Nghĩa của beggarly
Tính từ
- Nghèo nàn, cơ cực; ăn mày, ăn xin.
- beggarly wagesđồng lương chết đói
- Dốt nát thảm hại (trí óc).
- Ti tiện, đê tiện.
Dạng từ của beggarly
| So sánh hơn | beggarlier |
| So sánh nhất | beggarliest |
Họ từ của beggarly
Câu hỏi thường gặp
beggarly nghĩa là gì?
beggarly (tính từ) nghĩa là nghèo nàn, cơ cực, dốt nát thảm hại.
beggarly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beggarly: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.ɡɜː.li/.