TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beggary

UK/ˈbɛɡəɹi/ US/ˈbɛɡəɹi/ giọng máy của trình duyệt

beggary nghĩa là cảnh ăn mày, cảnh ăn xin.

Nghĩa của beggary

Danh từ

  1. Cảnh nghèo khó xác xơ; cảnh ăn mày, cảnh ăn xin.

Dạng từ của beggary

Số nhiềubeggaries
So sánh hơnmore beggary
So sánh nhấtmost beggary

Câu hỏi thường gặp

beggary nghĩa là gì?

beggary (danh từ) nghĩa là cảnh ăn mày, cảnh ăn xin.

beggary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beggary: giọng Anh (UK) /ˈbɛɡəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɡəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.