TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

begin column

US/bɪ.ˈɡɪn ˈkɑː.ləm/ giọng máy của trình duyệt

begin column nghĩa là cột bắt đầu.

Nghĩa của begin column

Danh từ

  1. Tech Cột bắt đầu.

Câu hỏi thường gặp

begin column nghĩa là gì?

begin column (danh từ) nghĩa là cột bắt đầu.

begin column phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của begin column: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈɡɪn ˈkɑː.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.